STT |
Họ và tên |
Đơn vị công tác |
HH - HV |
Môn giảng |
1 |
Hoàng Văn Kiếm |
Ban giám hiệu |
GS. TSKH |
Phương pháp luận nghiên cứu KH-CN |
2 |
Trần Vĩnh Phước |
Ban giám hiệu |
PGS.TS. |
Xử lý tín hiệu số
Điều khiển tự động
Nhập môn quản trị doanh nghiệp |
3 |
Dương Tôn Đảm |
Ban giám hiệu |
PGS.TS. |
Toán cao cấp, cấu trúc rời rạc |
4 |
Đỗ Phúc |
Khoa HTTT |
PGS. TS |
Cơ sở dữ liệu
Nhập môn công tác kỹ sư |
5 |
Đỗ Văn Nhơn |
Khoa KHMT |
TS. |
Lập trình hướng đối tượng
Toán cao cấp A1, A2, A3
Logic mờ |
6 |
Vũ Thanh Nguyên |
Khoa CNPM |
TS. |
Lập trình hướng đối tượng
Lập trình trên Windows
Logic mờ |
7 |
Đàm Quang Hồng Hải |
Khoa MMT&TT |
TS. |
Mạng máy tính
Thiết kế mạng |
8 |
Nguyễn Tuấn Đăng |
Khoa KHMT |
TS. |
Tin học đại cương
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
9 |
Võ Văn Khang |
Khoa MMT&TT |
TS. |
Mạng máy tính
An toàn mạng máy tính |
10 |
Nguyễn Hoàng Tiến |
Khoa HTTT |
TS. |
Quản trị doanh nghiệp |
11 |
Lư Nhật Vinh |
Khoa CNPM |
TS. |
Lập trình nhúng căn bản
Lập trình trên thiết bị di động |
12 |
Bùi Văn Minh |
Khoa MMT&TT |
TS. |
Mạng máy tính
Thiết kế mạng |
13 |
Lê Mạnh |
Khoa KTMT |
TS. |
Kiến trúc máy tính
Các thiết bị và mạch điện tử |
14 |
Vũ Đức Lung |
Khoa KTMT |
TS. |
Kiến trúc máy tính
Hệ điều hành
Hệ thống số
Kiến trúc máy tính nâng cao
Thiết kế vi mạch với HDL |
15 |
Lê Hoài Nghĩa |
Khoa KTMT |
ThS. |
Kiến trúc máy tính
Hệ điều hành
Hệ điều hành nâng cao
Vi xử lý – vi điều khiển
Hệ thống nhúng |
16 |
Nguyễn Tất Bảo Thiện |
Khoa KTMT |
ThS. |
Lý thuyết mạch điện
Các Thiết bị và mạch điện tử
Điều khiển tự động
Điều khiển tự động nâng cao
Robot công nghiệp |
17 |
Nguyễn Văn Lợi |
Khoa KTMT |
ThS. |
Hệ thống số
Thiết kế vi mạch với HDL
Nhập môn công tác kỹ sư
Xử lý song song và hệ thống phân tán |
18 |
Bùi Thanh Hiếu |
Khoa KTMT |
ThS. |
Hệ điều hành
Xử lý tín hiệu số
Lập trình hệ thống với Java |
19 |
Phan Hoàng Chương |
Khoa KTMT |
ThS. |
Vật lý A1, A2
Lý thuyết mạch điện
Các Thiết bị và mạch điện tử |
20 |
Dương Tấn Thành |
Trung tâm PTCNTT |
ThS. |
Vật lý
Lý thuyết mạch điện |
21 |
Đỗ Thị Minh Phụng |
Khoa HTTT |
ThS. |
Cơ sở dữ liệu |
22 |
Nguyễn Đình Loan Phương |
Khoa HTTT |
ThS. |
Cơ sở dữ liệu
Thiết kế và lập trình web |
23 |
Nguyễn Thắng |
Khoa MMT&TT |
ThS. |
Mạng máy tính
Lập tình hệ thống với Java
Thiết kế mạng |
24 |
Lê Đức Thắng |
Khoa MMT&TT |
ThS. |
Lập trình hướng đối tượng
Lập tình hệ thống với Java |
25 |
Trịnh Quốc Sơn |
Khoa KHMT |
ThS. |
Cấu trúc dữ liệu & giải thuật |
26 |
Phạm Thi Vương |
Khoa CNPM |
ThS. |
Lập trình hướng đối tượng
Lập trình trên windows |
27 |
Mai Tiến Dũng |
Khoa KHMT |
ThS. |
Xử lý tín hiệu số
Cấu trúc dữ liệu & giải thuật |
28 |
Huỳnh Ngọc Tín |
Khoa KHMT |
ThS. |
Thiết kế và lập trình web
Lập tình hệ thống với Java
Lập trình trên windows |
29 |
Dương Ngọc Hảo |
BM Toán-Lý |
ThS. |
Toán cao cấp
Cấu trúc rời rạc |
30 |
Huỳnh Hữu Việt |
Khoa HTTT |
ThS. |
Thiết kế và lập trình web
Lập tình hệ thống với Java |
31 |
Võ Thị Hồng Lê |
BM Anh Văn |
ThS. |
Anh văn |
32 |
Trần Minh Cảnh |
BM Anh Văn |
ThS. |
Anh văn |
33 |
Phan Quốc Huy |
Khoa KTMT |
CN. |
Vi xử lý – vi điều khiển
Lập trình nhúng căn bản
Lập trình trên thiết bị di động
Hệ Thống số |
34 |
Lâm Đức Khải |
Khoa KTMT |
KS. |
Kiến trúc máy tính nâng cao
Thiết kế vi mạch
Thiết kế mạch in |
35 |
Trần Thị Như Nguyệt |
Khoa KTMT |
KS. |
Hệ thống thời gian thực
Lập tình hệ thống với Java
Hệ điều hành |
STT |
Họ và tên |
Đơn vị công tác |
HH - HV |
Môn giảng |
1 |
Trần Văn Lăng |
Phân viện CNTT - HCM |
PGS.,TS. |
Xử lý song song và hệ thống phân tán |
2 |
Cao Hữu Trí |
San Jose State University |
GS.,TS. |
Hệ thống nhúng
Thiết kế vi mạch
Thiết kế vi mạch với HDL |
3 |
Nguyễn Thanh Sơn |
ĐHBK HCM
Khoa CNTT |
TS. |
Hệ thống nhúng
Thiết kế vi mạch |
4 |
Lý Anh Tú |
ĐHBK HCM
Bộ môn Công nghệ Quang tử |
TS. |
Vật lý A1, A2
Lý thuyết mạch điện
Các thiết bị và mạch điện tử |
5 |
Trần Công Tôn |
Australia,
DSTO Aeronautical Research Laboratory |
TS. |
Điều khiển tự động
Điều khiển tự động nâng cao |
6 |
Tô Tuấn |
Viện CNTT
Bộ QP |
TS. |
Hệ thống thời gian thực
Xử lý song song và hệ thống phân tán |
7 |
Lê Văn Hợp |
ĐHKHTN HCM
BM Đại số |
TS. |
Toán cao cấp
Cấu trúc rời rạc |
8 |
Ngô Đức Hoàng |
ICDREC
ĐHQG-HCM |
ThS. |
Thiết kế vi mạch
Thiết kế vi mạch ASIC |
9 |
Đỗ Quốc Huy |
ĐH Công nghiệp HCM |
ThS. |
Vật lý A1, A2
Lý thuyết mạch điện |
10 |
Trương Đình Châu |
ĐHBK-HCM
BM Tự động |
TS. |
Điều khiển tự động
Lý thuyết robot công nghiệp |
11 |
Trần Ngọc Truyền |
CTCP Thiên Định Phát |
ThS. |
Kiến trúc máy tính
Hệ thống nhúng |