Chương trình đào tạo theo học kỳ
Khoa Kỹ thuật Phần mềm
| TT | Mã môn | Học phần | Số TC | LT | TH | HK | PL |
| 1 | MEDU1 | Giáo dục quốc phòng | 1 | 1 | |||
| 2 | PEDU1 | Giáo dục thể chất 1 | 1 | 1 | |||
| 7 | ENG01 | Anh văn 1 | 8 | 0 | 1 | 2 | |
| 11 | MAT01 | Toán cao cấp A1 | 3 | 3 | 0 | 1 | 2 |
| 13 | LIA01 | Đại số tuyến tính | 3 | 3 | 0 | 1 | 2 |
| 14 | PHY01 | Vật lý đại cương A1 | 3 | 3 | 0 | 1 | 2 |
| 18 | CSC01 | Tin học đại cương | 4 | 3 | 1 | 1 | 2 |
| Tổng số TC : 13 | |||||||
| 3 | PEDU2 | Giáo dục thể chất 2 | 2 | 1 | |||
| 4 | PHIL1 | Những NLCB của nghĩa Mác-Lênin | 5 | 5 | 0 | 2 | 1 |
| 8 | ENG02 | Anh văn 2 | 7 | 1 | 2 | 2 | |
| 12 | MAT02 | Toán cao cấp A2 | 3 | 3 | 0 | 2 | 2 |
| 15 | PHY02 | Vật lý đại cương A2 | 3 | 3 | 0 | 2 | 2 |
| 19 | CARC1 | Kiến trúc máy tính | 3 | 3 | 0 | 2 | 3 |
| 20 | DSAL1 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 4 | 3 | 1 | 2 | 3 |
| Tổng số TC : 18 | |||||||
| 5 | VCPL1 | Đường lối cách mạng của Đảng CSVN | 3 | 3 | 0 | 3 | 1 |
| 9 | ENG03 | Anh văn 3 | 3 | 3 | 3 | 2 | |
| 21 | DBSS1 | Cơ sở dữ liệu | 4 | 3 | 1 | 3 | 3 |
| 22 | OOPT1 | Lập trình hướng đối tượng | 4 | 3 | 1 | 3 | 3 |
| 25 | OSYS1 | Hệ điều hành | 4 | 3 | 1 | 3 | 3 |
| 27 | ITEM1 | Nhập môn Quản trị doanh nghiệp | 2 | 2 | 0 | 3 | 3 |
| Tổng số TC : 17 |
|||||||
| 6 | HCMT1 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 2 | 0 | 4 | 1 |
| 10 | ENG04 | Anh văn 4 | 3 | 3 | 4 | 2 | |
| 16 | MAT04 | Cấu trúc rời rạc | 4 | 4 | 0 | 4 | 2 |
| 23 | CNET1 | Mạng máy tính | 4 | 3 | 1 | 4 | 3 |
| 24 | WINP1 | Lập trình trên windows | 4 | 3 | 1 | 4 | 3 |
| 26 | ITEW1 | Nhập môn công tác kỹ sư | 2 | 2 | 0 | 4 | 3 |
| Tổng số TC : 16 | |||||||
| 17 | STA01 | Xác suất thống kê | 3 | 3 | 0 | 5 | 2 |
| 29 | SE101 | Phương pháp mô hình hóa | 3 | 3 | 0 | 5 | 4 |
| 30 | SE102 | Nhập môn phát triển game | 3 | 2 | 1 | 5 | 4 |
| 31 | SE103 | Các phương pháp lập trình | 3 | 2 | 1 | 5 | 4 |
| 32 | SE104 | Nhập môn Công nghệ phần mềm | 4 | 3 | 1 | 5 | 4 |
| 33 | SE105 | Lập trình nhúng căn bản | 3 | 2 | 1 | 5 | 4 |
| Tổng số TC : 19 | |||||||
| 34 | SE106 | Đặc tả hình thức | 4 | 4 | 0 | 6 | 4 |
| 35 | SE207 | Phân tích thiết kế hệ thống | 4 | 3 | 1 | 6 | 4 |
| 36 | SE208 | Kiểm chứng phần mềm | 3 | 2 | 1 | 6 | 4 |
| 37 | SE209 | Phát triển, vận hành, bảo trì phần mềm | 3 | 3 | 0 | 6 | 4 |
| 42 | SE31* | Các học phần tự chọn 1 | 4 | 3 | 1 | 6 | 4 |
| Tổng số TC : 18 |
|||||||
| 38 | SE210 | Quản lý dự án công nghệ thông tin | 4 | 3 | 1 | 7 | 4 |
| 39 | SE211 | Phát triển phần mềm hướng đối tượng | 4 | 3 | 1 | 7 | 4 |
| 40 | SE212 | Phát triển phần mềm mã nguồn mở | 3 | 2 | 1 | 7 | 4 |
| 41 | SE213 | Xử lý phân bố | 3 | 2 | 1 | 7 | 4 |
| 43 | SE32* | Các học phần tự chọn 2 | 4 | 3 | 1 | 7 | 4 |
| 46 | SE417 | Đồ án môn học mã nguồn mở | 2 | 2 | 0 | 7 | 4 |
| Tổng số TC : 20 | |||||||
| 28 | SMET2 | Phương pháp luận sáng tạo KH-CN | 2 | 2 | 0 | 8 | 3 |
| 44 | SE33* | Các học phần tự chọn 3 | 4 | 3 | 1 | 8 | 4 |
| 45 | SE34* | Các học phần tự chọn 4 | 4 | 3 | 1 | 8 | 4 |
| 47 | SE418 | Đồ án môn học chuyên ngành | 3 | 3 | 0 | 8 | 4 |
| 48 | SE501 | Thực tập cuối khóa | 3 | 8 | 5 | ||
| Tổng số TC : 16 |
|||||||
| 49 | SE502 | Môn tốt nghiệp 1 | 3 | 5 | |||
| 50 | SE503 | Môn tốt nghiệp 2 | 3 | 5 | |||
| 51 | SE504 | Đồ án tốt nghiệp | 4 | 5 | |||
| 52 | SE505 | Khóa luận tốt nghiệp | 10 | 5 | |||
| Tổng số TC : 10 | |||||||
| Tổng số tín chỉ tích lũy toàn khoá: | 147 | ||||||
| Ghi chú: | |||||||
| SE31* | Các học phần tự chọn 1 | ||||||
| SE311 | Ngôn ngữ lập trình Java | 4 | |||||
| SE312 | Công nghệ .NET | 4 | |||||
| SE313 | Giao tiếp người máy | 4 | |||||
| SE32* | Các học phần tự chọn 2 | ||||||
| SE321 | Lập trình trên thiết bị di động | 4 | |||||
| SE322 | Công nghệ Web và ứng dụng | 4 | |||||
| SE323 | Thiết kế Game | 4 | |||||
| SE324 | Nhập môn lập trình 3D game | 4 | |||||
| SE325 | Chuyên đề J2EE | 4 | |||||
| SE33* | Các học phần tự chọn 3 | ||||||
| SE331 | Chuyên đề E-commerce | 2 | |||||
| SE332 | Chuyên đề E-learning | 2 | |||||
| SE333 | Chuyên đề E-Government | 2 | |||||
| SE334 | Lập trình TTNT trong Game | 4 | |||||
| SE335 | Công nghệ XML và ưng dụng | 4 | |||||
| SE336 | Xử lý song song | 4 | |||||
| SE34* | Các học phần tự chọn 4 | ||||||
| SE341 | Thiết kế 3D Game Engine | 4 | |||||
| SE342 | Logic mờ | 2 | |||||
| SE343 | Công nghệ Portal | 4 | |||||
| SE344 | Lập trình Game trong các thiết bị di động | 4 |
Tin tức
Mở ngành đào tạo trình độ Thạc sĩ Công Nghệ Thông Tin tại ĐHQG HCM
GIÁM ĐỐC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn cứ quy chế tổ chức và hoạt động của Đại Học Quốc Gia do Thủ Tướng chính phủ ban hành kèm theo quyết...
Xem tiếp ...24-04-2013
Máy Tính Cũ – Tri Thức Mới 2013
LỜI KÊU GỌI GIÚP ĐỠ! Chào các bạn!Chúng tôi là nhóm thành viên thuộc câu lạc bộ “Máy tính cũ-tri thức mới” (một câu lạc bộ do Hội sinh viên Trường Đại...
Xem tiếp ...02-05-2013