DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
HỆ CHÍNH QUY 2008 (BỔ SUNG)
|
STT |
Số báo danh |
Họ và Tên |
Ngày Sinh |
Số hồ sơ |
| 1 |
163 |
Nguyễn Đức B́nh |
221190 |
28.71.720 |
| 2 |
319 |
Đào Minh Cường |
271189 |
98.98.10 |
| 3 |
437 |
Đặng Công Dũng |
230189 |
42.46.45 |
| 4 |
439 |
Nguyễn Minh Dũng |
131190 |
44.03.3 |
| 5 |
481 |
Phạm Minh Đạo |
010890 |
48.19.99 |
| 6 |
550 |
Trần Phương Đông |
220688 |
99.99.97 |
| 7 |
583 |
Dương Phúc Đức |
060190 |
41.24.6 |
| 8 |
705 |
Đỗ Thị Hằng |
281190 |
48.19.97 |
| 9 |
780 |
Bành Liệt Hiền |
020189 |
98.98.4 |
| 10 |
906 |
Trịnh Quốc Huy |
201188 |
98.98.5 |
| 11 |
942 |
Nguyễn Hùng |
021290 |
02.84.8 |
| 12 |
969 |
Phan Quốc Hùng |
130589 |
56.00.129 |
| 13 |
1026 |
Nguyễn Đăng Kha |
251090 |
54.20.2 |
| 14 |
1104 |
Nguyễn Thế Khôi |
230490 |
49.02.14 |
| 15 |
1131 |
Lê Ngọc Cao Kim |
100888 |
98.98.7 |
| 16 |
1217 |
Nguyễn Thế Quang Linh |
090190 |
52.05.1 |
| 17 |
1238 |
Đàm Quốc Long |
200590 |
40.49.721 |
| 18 |
1320 |
Mạc Thành Luân |
110688 |
63.14.5441 |
| 19 |
1336 |
Hoàng Dy Ly |
011090 |
47.04.1 |
| 20 |
1346 |
Lại Nguyễn Phương Mai |
240789 |
46.29.3807 |
| 21 |
1446 |
Mai Phương Nam |
060590 |
53.24.2 |
| 22 |
1450 |
Nguyễn Hoàng Nam |
031190 |
53.16.3 |
| 23 |
1471 |
Nguyễn Thành Ngân |
050190 |
50.06.6001 |
| 24 |
1482 |
Lê Toàn Nghĩa |
120690 |
47.09.6 |
| 25 |
1509 |
Dương Đức Ngọc |
220290 |
44.03.4 |
| 26 |
1537 |
Nguyễn Đông Nguyên |
160289 |
99.99.7 |
| 27 |
1543 |
Dương Hồng Nguyên |
281288 |
48.31.156 |
| 28 |
1631 |
Nguyễn Tấn Phát |
90 |
50.71.71001 |
| 29 |
1788 |
Lương Xuân Quang |
060190 |
02.S2.4 |
| 30 |
1820 |
Trần Minh Quân |
100990 |
49.12.2 |
| 31 |
1927 |
Nguyễn Hùng Sơn |
020490 |
48.01.20 |
| 32 |
2086 |
Trần Hữu Thành |
100690 |
50.31.31002 |
| 33 |
2109 |
Nguyễn Thành |
010290 |
56.05.40 |
| 34 |
2160 |
Huỳnh Quyết Thắng |
070190 |
40.11.227 |
| 35 |
2219 |
Phạm Văn Thiệp |
140889 |
99.99.116 |
| 36 |
2246 |
Trần Ngọc Thịnh |
141090 |
48.58.240 |
| 37 |
2310 |
Nguyễn Mạnh Thường |
090189 |
02.S2.132 |
| 38 |
2324 |
Lê Thị Cẩm Tiên |
061190 |
44.28.2 |
| 39 |
2536 |
Nguyễn Thành Trung |
211090 |
54.09.2 |
| 40 |
2687 |
Trần Thanh Tùng |
181290 |
34.07.6 |
| 41 |
2772 |
Cao Quốc Việt |
060688 |
02.95.4 |
| 42 |
2815 |
Trương Văn Vĩ |
250990 |
43.21.4 |
| 43 |
3029 |
Nguyễn Hữu Thọ |
080590 |
57.15.5 |
| 44 |
3522 |
Vơ Minh Chung |
151090 |
37.33.844 |
| 45 |
3534 |
Châu Quang Danh |
301090 |
34.43.1 |
| 46 |
3561 |
Trương Quang Độ |
100290 |
37.32.845 |
| 47 |
3660 |
Vơ Thái Liêm |
170790 |
37.10.570 |
| 48 |
3689 |
Nguyễn Hữu Nghĩa |
190590 |
37.32.794 |
| 49 |
3710 |
Nguyễn Nhựt |
121289 |
35.03.216 |
| 50 |
3734 |
Ngô Minh Quang |
270490 |
37.37.801 |
| 51 |
3735 |
Lê Đặng Quang |
240790 |
37.06.621 |
| 52 |
3766 |
Nguyễn Đức Tâm |
051089 |
34.06.1 |
| 53 |
3835 |
Phan Văn Trai |
120890 |
34.42.5 |
Ghi chú: Các thí sinh trúng tuyển bổ sung liên hệ: pḥng Đào tạo, pḥng 103, số 137E Nguyễn Chí Thanh, F.9, Q.5, TP.HCM để bổ túc hồ sơ và nhận giấy báo nhập học trước ngày 3 tháng 9 năm 2008 Ngày 3/9 thí sinh đến làm thủ tục nhập học tại Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin (Trung Tâm Giáo Dục Quốc Pḥng cũ) khu phố 6 - phường Linh Trung- Quận Thủ Đức, TP.HCM |