| |
Academic
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tổng cộng
210 đơn vị học trình (đvht), chưa kể 5 đvht Giáo dục thể chất, 165 tiết
Giáo dục Quốc Phòng. Thời gian đào tạo 4 năm được chia thành 2 phần.
-
Kiến thức giáo dục đại cương tối thiểu 80 đvht
-
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu 130 đvht
-
Kiến thức cơ sở của ngành 20
-
Kiến thức ngành (kể cả kiến thức chuyên ngành) 45
-
Kiến thức bổ trợ
-
Thực tập tốt nghiệp 12
-
Khoá luận (hoặc thi tốt nghiệp) 15
Danh mục các học phần bắt buộc
-
Kiến thức giáo dục
đại cương
|
Tên học trình |
số đvht |
|
Triết học Mác-Lênin |
6 |
|
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
5 |
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4 |
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4 |
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
|
Ngoại ngữ |
10 |
|
Giáo dục thể chất |
5 |
|
Giáo dục Quốc phòng |
165(tiết) |
|
Đại số |
4 |
|
Giải tích 1 |
6 |
|
Giải tích 2 |
5 |
|
Vật lý đại cương 1 |
4 |
|
Vật lý đại cương 2 |
3 |
|
Hóa đại cương |
3 |
|
Tin học đại cương |
4 |
|
Tổng cộng |
61 đơn vị học trình |
* Không tính các học phần 7 và 8
-
Kiến thức giáo dục
chuyên nghiệp
|
Kiến thức cơ sở của ngành |
|
Tên học trình |
Số đvht |
|
Phưong pháp mô hình hoá |
3 |
|
Phương pháp luận lập trình |
3 |
|
Đặc tả hình thức |
4 |
|
Kiểm chứng phần mềm |
4 |
|
Nhập môn kỹ thuật phần mềm |
3 |
|
Tổng cộng |
17 |
|
|
Kiến thức ngành
|
|
Tên học trình |
Số đvht |
|
Phát triển, vận hành và bảo trì phần mềm |
4 |
|
Phát triển phần mềm hướng đối tượng |
4 |
|
Lập trình nhúng cơ bản |
4 |
|
Phát triển phần mềm mã nguồn mở
|
4 |
|
Java và xử lý phân bố |
3 |
|
Phát triển phần mềm dựa theo cấu phần |
4 |
|
Con người, tổ chức và công nghệ phần
mềm |
3 |
|
Quản lý dự án công nghệ thông tin |
3 |
|
Trí tuệ nhân tạo
|
3 |
|
Tổng cộng |
29 |
|
Tên học trình |
số đvht |
|
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
3 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
2 |
|
Lập trình Java và Internet |
3 |
|
Xử lý ảnh |
3 |
|
Tổng cộng |
11(đvht) |
|
|